CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4541Mã khu vực
2619Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Zaozhuang Xigang Branch | 103454126193 | 中国农业银行枣庄西岗支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Zaozhuang Xuecheng Branch | 103454027026 | 中国农业银行股份有限公司枣庄薛城分理处 |
| Agricultural Bank of China Zaozhuang Tengzhou Branch Huixin Branch | 103454126312 | 中国农业银行枣庄滕州市支行汇鑫分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Tengzhou Jingquan Branch | 103454126030 | 中国农业银行股份有限公司滕州荆泉支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tengzhou Jisuo Branch | 103454126169 | 中国农业银行股份有限公司滕州级索支行 |
| Agricultural Bank of China Shengli Road Branch, Zaozhuang City Central District Branch | 103454029232 | 中国农业银行枣庄市市中区支行胜利路分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Zaozhuang High-tech Zone Tian'an Branch | 103454027067 | 中国农业银行股份有限公司枣庄高新区天安分理处 |
| Agricultural Bank of China Taierzhuang Branch | 103454028310 | 中国农业银行台儿庄区支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Zaozhuang Guoliji Branch | 103454029064 | 中国农业银行股份有限公司枣庄郭里集分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Tengzhou Longyang Branch | 103454126136 | 中国农业银行股份有限公司滕州龙阳支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.