CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4541Mã khu vực
2608Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Zaozhuang Dawu Branch | 103454126089 | 中国农业银行枣庄大坞支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tengzhou Dongguo Branch | 103454126128 | 中国农业银行股份有限公司滕州东郭支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tengzhou Datong Road Branch | 103454126232 | 中国农业银行股份有限公司滕州大同路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zaozhuang Zouwu Branch | 103454027059 | 中国农业银行股份有限公司枣庄邹坞支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Zaozhuang Changzhuang Branch | 103454027091 | 中国农业银行股份有限公司枣庄常庄支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Laixi Nanjing Road Branch | 103452315562 | 中国农业银行股份有限公司莱西南京路支行 |
| Agricultural Bank of China Laixi Branch | 103452315013 | 中国农业银行莱西市支行 |
| Agricultural Bank of China Pingdu Branch Renzhao Branch | 103452416108 | 中国农业银行平度市支行仁兆分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Qingdao Longkou Road Branch | 103452003052 | 中国农业银行股份有限公司青岛龙口路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qingdao Yanerdao Road Branch | 103452002025 | 中国农业银行股份有限公司青岛燕儿岛路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.