CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4520Mã khu vực
1104Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Qingdao Huangpujiang Road Branch | 103452011044 | 中国农业银行股份有限公司青岛黄浦江路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qingdao Changjiang Middle Road Branch | 103452011069 | 中国农业银行股份有限公司青岛长江中路分理处 |
| Agricultural Bank of China Jimo Branch Aoshanwei Branch | 103452112030 | 中国农业银行即墨市支行岙山卫分理处 |
| Agricultural Bank of China Jimo Branch Chengbei Branch | 103452112064 | 中国农业银行即墨市支行城北分理处 |
| Agricultural Bank of China Jimo Branch Tianheng Branch | 103452112193 | 中国农业银行即墨市支行田横分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiaozhou Fuzhou Road Branch | 103452514633 | 中国农业银行股份有限公司胶州福州路分理处 |
| Agricultural Bank of China Qingdao Shibei District No. 1 Branch | 103452005015 | 中国农业银行青岛市市北区第一支行 |
| Agricultural Bank of China Qingdao Sifang District Branch Anshan 2nd Road Branch | 103452007043 | 中国农业银行青岛市四方区支行鞍山二路分理处 |
| Agricultural Bank of China Qingdao Loushan Branch | 103452008064 | 中国农业银行青岛娄山支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Laixi Liquanzhuang Branch | 103452315128 | 中国农业银行股份有限公司莱西李权庄支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.