CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4521Mã khu vực
1210Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Jimo Branch Tongji Branch | 103452112101 | 中国农业银行即墨市支行通济分理处 |
| Agricultural Bank of China Laixi Branch Nanshu Branch | 103452315030 | 中国农业银行莱西市支行南墅分理处 |
| Agricultural Bank of China Laixi Branch Shuiji Branch | 103452315152 | 中国农业银行莱西市支行水集分理处 |
| Agricultural Bank of China Qingdao Sifang District Branch | 103452007019 | 中国农业银行青岛市四方区支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Qingdao Shangma Branch | 103452110075 | 中国农业银行股份有限公司青岛上马支行 |
| Agricultural Bank of China Jimo Branch Daxin Village Branch | 103452112048 | 中国农业银行即墨市支行大信村分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jimo Taishan 1st Road Branch | 103452112329 | 中国农业银行股份有限公司即墨泰山一路分理处 |
| Agricultural Bank of China Pingdu Branch Farmers Market Branch | 103452416307 | 中国农业银行平度市支行农贸市场分理处 |
| Agricultural Bank of China Qingdao Shinan District Branch Tiantai New Village Branch | 103452002076 | 中国农业银行青岛市市南区支行天泰新村分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Qingdao University Road Branch | 103452003518 | 中国农业银行股份有限公司青岛大学路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.