CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4568Mã khu vực
3553Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Laiyang Chengxiang Branch | 103456835538 | 中国农业银行股份有限公司莱阳城厢分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Laizhou Zhuyou Branch | 103456937042 | 中国农业银行股份有限公司莱州朱由分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Longkou Dongcheng Branch | 103456734978 | 中国农业银行股份有限公司龙口东城分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Laiyang Jiangtuan Branch | 103456835587 | 中国农业银行股份有限公司莱阳姜疃分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Haiyangxing Village Branch | 103456438283 | 中国农业银行股份有限公司海阳行村分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Laiyang Tuanwang Branch | 103456835554 | 中国农业银行股份有限公司莱阳团旺分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Yantai Qiquan Road Branch | 103456034528 | 中国农业银行股份有限公司烟台奇泉路分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Haiyang Fengcheng Branch | 103456438234 | 中国农业银行股份有限公司海阳凤城分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Laiyang Qingshui Road Branch | 103456835634 | 中国农业银行股份有限公司莱阳清水路分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Zhaoyuan Zhaocheng Branch | 103456236623 | 中国农业银行股份有限公司招远招城分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.