CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4653Mã khu vực
5918Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Rongcheng Branch Shidaowan Resort Office | 103465359181 | 中国农业银行荣成市支行石岛湾渡假区办事处 |
| Agricultural Bank of China Limited Rushan Zhuwang Branch | 103465157026 | 中国农业银行股份有限公司乳山诸往分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Weihai Changfeng Savings Branch | 103465060221 | 中国农业银行股份有限公司威海长峰储蓄所 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Wendeng Gaocun Branch | 103465258056 | 中国农业银行股份有限公司文登高村分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Wendeng Dongcheng Branch | 103465258281 | 中国农业银行股份有限公司文登东城分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Wendeng Wencheng Branch | 103465258021 | 中国农业银行股份有限公司文登文城分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Rongcheng Chengshanwei Branch | 103465359077 | 中国农业银行股份有限公司荣成成山卫分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Weihai Fenglin Branch | 103465060125 | 中国农业银行股份有限公司威海凤林支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Wendeng Xiangshan Road Branch | 103465258224 | 中国农业银行股份有限公司文登香山路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Weihai Renhe Branch | 103465359157 | 中国农业银行股份有限公司威海人和支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.