CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4920Mã khu vực
1002Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Kaifeng Daliang Branch | 103492010023 | 中国农业银行股份有限公司开封大梁支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kaifeng Songdu Branch | 103492009437 | 中国农业银行股份有限公司开封宋都支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kaifeng Xinhua Branch | 103492009806 | 中国农业银行股份有限公司开封新华支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Weishi County Weichuan Branch | 103492308365 | 中国农业银行股份有限公司尉氏县洧川支行 |
| Agricultural Bank of China Kaifeng Gulou District Branch | 103492009412 | 中国农业银行开封市鼓楼区支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Weishi County Zhuqu Branch | 103492308404 | 中国农业银行股份有限公司尉氏县朱曲支行 |
| Agricultural Bank of China Kaifeng Lankao County Branch | 103492507415 | 中国农业银行开封市兰考县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Weishi County West District Branch | 103492308412 | 中国农业银行股份有限公司尉氏县西区支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Kaifeng Longting Branch | 103492010621 | 中国农业银行股份有限公司开封龙亭支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Lankao County Jianshe Road Branch | 103492507431 | 中国农业银行股份有限公司兰考县建设路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.