CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
4963Mã khu vực
3529Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Tangyin County Litang Branch | 103496335297 | 中国农业银行股份有限公司汤阴县礼堂支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Huaxian Jiaohu Branch | 103496435758 | 中国农业银行股份有限公司滑县焦虎支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Neihuang County New District Branch | 103496535920 | 中国农业银行股份有限公司内黄县新区支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Neihuang County Chuwang Branch | 103496535954 | 中国农业银行股份有限公司内黄县楚旺支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Neihuang County Jingdian Branch | 103496536035 | 中国农业银行股份有限公司内黄县井店支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Putian Chengnan Branch | 103394040016 | 中国农业银行股份有限公司莆田城南支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xianyou Youyang Branch | 103394243112 | 中国农业银行股份有限公司仙游游洋分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Putian Huating Branch | 103394044036 | 中国农业银行股份有限公司莆田华亭支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Putian Lingchuan Branch | 103394044069 | 中国农业银行股份有限公司莆田灵川支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Putian City Government Branch | 103394044157 | 中国农业银行股份有限公司莆田市府分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.