CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5023Mã khu vực
4553Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Fanxian Pucheng Branch | 103502345537 | 中国农业银行股份有限公司范县濮城分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited, Taiqian County Jinshui Branch | 103502445766 | 中国农业银行股份有限公司台前县金水分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Taiqian County Branch | 103502445715 | 中国农业银行股份有限公司台前县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Huixian Branch | 103498839715 | 中国农业银行股份有限公司辉县市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Huixian Yuhe Branch | 103498839782 | 中国农业银行股份有限公司辉县峪河支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xinxiang Heping Branch | 103498041836 | 中国农业银行股份有限公司新乡和平支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xinxiang Xinhua Branch | 103498042419 | 中国农业银行股份有限公司新乡新华支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xinxiang Renmin Road Branch | 103498042427 | 中国农业银行股份有限公司新乡人民路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Changyuan Weizhuang Branch | 103498640576 | 中国农业银行股份有限公司长垣魏庄支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Fengqiu Tongda Branch | 103498541429 | 中国农业银行股份有限公司封丘通达支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.