CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
5230Mã khu vực
2261Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Shiyan Laojie Branch | 103523022619 | 中国农业银行股份有限公司十堰老街支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shiyan Zhangwan Branch | 103523023484 | 中国农业银行股份有限公司十堰张湾支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shiyan Yannan Branch | 103523023513 | 中国农业银行股份有限公司十堰堰南支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shiyan Railway Station Branch | 103523022627 | 中国农业银行股份有限公司十堰火车站支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shiyan Yuanyuan Branch | 103523022598 | 中国农业银行股份有限公司十堰源园支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shiyan Dongfeng Avenue Branch | 103523022660 | 中国农业银行股份有限公司十堰东风大道支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Danjiangkou Branch | 103539120122 | 中国农业银行股份有限公司丹江口市支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shiyan Zhanhe Branch | 103523023636 | 中国农业银行股份有限公司十堰犟河支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Wudangshan Langhe Branch | 103539122257 | 中国农业银行股份有限公司武当山浪河分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Shiyan Checheng Branch | 103523023923 | 中国农业银行股份有限公司十堰车城支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.