CNAPS Code cho Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Shenzhen Tairan Jingu Branch | 104584002236 | 中国银行股份有限公司深圳泰然金谷支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Fuyong Branch | 104584002308 | 中国银行股份有限公司深圳福永支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Shiyan Branch | 104584001942 | 中国银行股份有限公司深圳石岩支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Fuhua Branch | 104584002269 | 中国银行股份有限公司深圳福华支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Sungang Branch | 104584002252 | 中国银行股份有限公司深圳笋岗支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Donghai Branch | 104584002285 | 中国银行股份有限公司深圳东海支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Pingdi Branch | 104584002316 | 中国银行股份有限公司深圳坪地支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Liutang Branch | 104584002324 | 中国银行股份有限公司深圳流塘支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Jingbei Branch | 104584002349 | 中国银行股份有限公司深圳景贝支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Renmin South Road Branch | 104584002332 | 中国银行股份有限公司深圳人民南路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1177 hồ sơ của Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.