CNAPS Code cho Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Shenzhen Xixiang Branch | 104584002189 | 中国银行股份有限公司深圳西乡支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Songgang Dongfang Branch | 104584002172 | 中国银行股份有限公司深圳松岗东方支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Dongle Branch | 104584002201 | 中国银行股份有限公司深圳东乐支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Shatoujiao Free Trade Zone Branch | 104584002228 | 中国银行股份有限公司深圳沙头角保税区支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Dayuncheng Branch | 104584002210 | 中国银行股份有限公司深圳大运城支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen China South City Branch | 104584001926 | 中国银行股份有限公司深圳华南城支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Inner Ring Branch | 104584002244 | 中国银行股份有限公司深圳内环支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Shuiku Xincun Branch | 104584002197 | 中国银行股份有限公司深圳水库新村支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Jingang Branch | 104584001934 | 中国银行股份有限公司深圳金港支行 |
| Bank of China Limited Shenzhen Zhongxing Branch | 104584002293 | 中国银行股份有限公司深圳中兴支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1177 hồ sơ của Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.