CNAPS Code cho Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Shantou Shanzhang Branch | 104586020207 | 中国银行股份有限公司汕头汕樟支行 |
| Bank of China Limited Shantou Waimalu Branch | 104586020170 | 中国银行股份有限公司汕头外马路支行 |
| Bank of China Limited Shantou Jinhu Branch | 104586020161 | 中国银行股份有限公司汕头金湖支行 |
| Bank of China Limited Shantou Zhongshan Branch | 104586020196 | 中国银行股份有限公司汕头中山支行 |
| Bank of China Limited Shantou Zhuchi Branch | 104586020311 | 中国银行股份有限公司汕头珠池支行 |
| Bank of China Limited Shantou Jinxia Branch | 104586020223 | 中国银行股份有限公司汕头金厦支行 |
| Bank of China Limited Shantou Jiatai Branch | 104586020266 | 中国银行股份有限公司汕头嘉泰支行 |
| Bank of China Limited Shantou Feixia Branch | 104586020320 | 中国银行股份有限公司汕头飞厦支行 |
| Bank of China Limited Shantou Jinxin Branch | 104586020338 | 中国银行股份有限公司汕头金新支行 |
| Bank of China Limited Shantou Zhuxia Branch | 104586020346 | 中国银行股份有限公司汕头珠厦支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1177 hồ sơ của Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.