CNAPS Code cho Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Shantou University Branch | 104586020024 | 中国银行股份有限公司汕头大学支行 |
| Bank of China Limited Shantou Liangying Branch | 104586020619 | 中国银行股份有限公司汕头两英支行 |
| Bank of China Limited Shantou Garden Branch | 104586020660 | 中国银行股份有限公司汕头嘉顿支行 |
| Bank of China Limited Shantou Chaoyang Branch | 104586020539 | 中国银行股份有限公司汕头潮阳支行 |
| Bank of China Limited Shantou Changping Branch | 104586020032 | 中国银行股份有限公司汕头长平支行 |
| Bank of China Limited Shantou Guangsha New Town Branch | 104586020057 | 中国银行股份有限公司汕头广厦新城支行 |
| Bank of China Limited Shantou Shengping Branch | 104586020065 | 中国银行股份有限公司汕头升平支行 |
| Bank of China Limited Shantou Longyi Garden Branch | 104586020081 | 中国银行股份有限公司汕头龙怡花园支行 |
| Bank of China Limited Shantou Xinghua Branch | 104586020090 | 中国银行股份有限公司汕头杏花支行 |
| Bank of China Limited Shantou Minzu Road Branch | 104586020073 | 中国银行股份有限公司汕头民族路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1177 hồ sơ của Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.