CNAPS Code cho Bank of China in Yichang City, Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Yichang Pinghu Branch | 104526000064 | 中国银行宜昌平湖支行 |
| Bank of China Limited Yichang Wujia Branch | 104526000136 | 中国银行股份有限公司宜昌伍家支行 |
| Bank of China Limited Yichang Dongxing Branch | 104526000048 | 中国银行股份有限公司宜昌东兴支行 |
| Bank of China Limited Sanxia Branch | 104526000013 | 中国银行股份有限公司三峡分行 |
| Bank of China Limited Yidu Zhicheng Branch | 104526100330 | 中国银行股份有限公司宜都枝城支行 |
| Bank of China Limited Yichang Yiling Branch | 104526000208 | 中国银行股份有限公司宜昌夷陵支行 |
| Bank of China Limited Yichang Chengdong Branch | 104526000072 | 中国银行股份有限公司宜昌城东支行 |
| Bank of China Limited Yichang Xiling Branch | 104526000021 | 中国银行股份有限公司宜昌西陵支行 |
| Bank of China Limited Yichang Gezhouba Branch | 104526000056 | 中国银行股份有限公司宜昌葛洲坝支行 |
| Bank of China Limited Yichang Gangyao Road Branch | 104526000144 | 中国银行股份有限公司宜昌港窑路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 31 hồ sơ của Bank of China tại Yichang City, Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.