CNAPS Code cho Bank of China in Hunan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Wugang Branch | 104555601005 | 中国银行股份有限公司武冈支行 |
| Bank of China Limited Xinshao Branch | 104555213010 | 中国银行股份有限公司新邵支行 |
| Bank of China Limited Shaoyang Shuangyong Road Branch | 104555013341 | 中国银行股份有限公司邵阳市双拥路支行 |
| Bank of China Limited Dongkou Branch | 104555501004 | 中国银行股份有限公司洞口支行 |
| Bank of China Limited Cili County Lingyang Middle Road Branch | 104559119234 | 中国银行股份有限公司慈利县零阳中路支行 |
| Bank of China Limited Zhangjiajie Yongding Branch | 104559019080 | 中国银行股份有限公司张家界市永定支行 |
| Bank of China Limited Sangzhi Branch | 104559210194 | 中国银行股份有限公司桑植支行 |
| Bank of China Limited Cili Branch | 104559101007 | 中国银行股份有限公司慈利支行 |
| Bank of China Limited Zhangjiajie Nanzhuangping Branch | 104559019022 | 中国银行股份有限公司张家界市南庄坪支行 |
| Bank of China Limited Zhangjiajie Wulingyuan Branch | 104559019063 | 中国银行股份有限公司张家界市武陵源支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 405 hồ sơ của Bank of China tại Hunan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.