CNAPS Code cho Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Nanjing Fangshan Branch | 104301004887 | 中国银行股份有限公司南京方山支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Chengdong Branch | 104301000168 | 中国银行股份有限公司南京城东支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Dinghuaimen Branch | 104301000043 | 中国银行股份有限公司南京定淮门支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Nanchang Road Branch | 104301000035 | 中国银行股份有限公司南京南昌路支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Hengshan Road Branch | 104301000027 | 中国银行股份有限公司南京恒山路支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Houzaimen Branch | 104301000078 | 中国银行股份有限公司南京后宰门支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Hunan Road Branch | 104301000094 | 中国银行股份有限公司南京湖南路支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Maigaoqiao Branch | 104301000060 | 中国银行股份有限公司南京迈皋桥支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Guanghua Road Branch | 104301000019 | 中国银行股份有限公司南京光华路支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Yuhua Branch | 104301001021 | 中国银行股份有限公司南京雨花支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 952 hồ sơ của Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.