CNAPS Code cho Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Nanjing Zhanjiang Road Branch | 104301000141 | 中国银行股份有限公司南京湛江路支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Dongbao Road Branch | 104301001013 | 中国银行股份有限公司南京东宝路支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Tianyin Road Branch | 104301000184 | 中国银行股份有限公司南京天印路支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Zhongshan Branch | 104301000086 | 中国银行股份有限公司南京钟山支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Wanshou Branch | 104301000150 | 中国银行股份有限公司南京万寿支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Tianrun Branch | 104301000738 | 中国银行股份有限公司南京天润支行 |
| Bank of China Limited Nanjing New Town Science and Technology Park Branch | 104301001072 | 中国银行股份有限公司南京新城科技园支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Daming Road Branch | 104301001064 | 中国银行股份有限公司南京大明路支行 |
| Bank of China Limited Nanjing Xinjiekou Branch | 104301001169 | 中国银行股份有限公司南京新街口支行 |
| Bank of China Limited Jiangsu Branch | 104301003011 | 中国银行股份有限公司江苏省分行 |
Cách dùng danh bạ
Có 952 hồ sơ của Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.