CNAPS Code cho Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Yancheng Development Zone Branch | 104311081119 | 中国银行股份有限公司盐城开发区支行 |
| Bank of China Limited Yancheng Yongning Branch | 104311081209 | 中国银行股份有限公司盐城永宁支行 |
| Bank of China Limited Xiangshui Branch | 104311100013 | 中国银行股份有限公司响水支行 |
| Bank of China Limited Jiangsu Binhai Branch | 104311200014 | 中国银行股份有限公司江苏省滨海支行 |
| Bank of China Limited Binhai New Town Branch | 104311200039 | 中国银行股份有限公司滨海新城支行 |
| Bank of China Limited Binhai Chengbei Branch | 104311200022 | 中国银行股份有限公司滨海城北支行 |
| Bank of China Limited Funing Jinyu Branch | 104311300023 | 中国银行股份有限公司阜宁金誉支行 |
| Bank of China Limited Funing Fuchang Branch | 104311300040 | 中国银行股份有限公司阜宁富昌支行 |
| Bank of China Limited Funing Yilin Branch | 104311300074 | 中国银行股份有限公司阜宁益林支行 |
| Bank of China Limited Yancheng Yandu Branch | 104311081127 | 中国银行股份有限公司盐城盐都支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 952 hồ sơ của Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.