CNAPS Code cho Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Suzhou Shihu Branch | 104305080951 | 中国银行股份有限公司苏州石湖支行 |
| Bank of China Limited Suzhou Likou Branch | 104305088214 | 中国银行股份有限公司苏州蠡口支行 |
| Bank of China Limited Suzhou Changjiang Road Branch | 104305045556 | 中国银行股份有限公司苏州长江路支行 |
| Bank of China Limited Suzhou Tong'an Branch | 104305045360 | 中国银行股份有限公司苏州通安支行 |
| Bank of China Limited Suzhou Shuanghu Branch | 104305045677 | 中国银行股份有限公司苏州双湖支行 |
| Bank of China Limited Taicang Dongting Road Branch | 104305189176 | 中国银行股份有限公司太仓东亭路支行 |
| Bank of China Limited Suzhou Branch | 104305045095 | 中国银行股份有限公司苏州分行 |
| Bank of China Limited Suzhou Dongqiao Branch | 104305088206 | 中国银行股份有限公司苏州东桥支行 |
| Bank of China Limited Wujiang Shengze Administrative Center Branch | 104305462379 | 中国银行股份有限公司吴江盛泽行政中心支行 |
| Bank of China Limited Zhangjiagang Branch | 104305672091 | 中国银行股份有限公司张家港港区支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 952 hồ sơ của Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.