CNAPS Code cho Bank of China in Shanghai
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Shanghai Juyuan New District Branch | 104290075128 | 中国银行上海市菊园新区支行 |
| Bank of China (Malaysia) Berhad RMB Clearing Centre | 104290000418 | 中国银行(马来西亚)有限公司人民币清算中心 |
| RMB Clearing Center of Bank of China Paris Branch | 104290000395 | 中国银行巴黎分行人民币清算中心 |
| Bank of China Zambia RMB Clearing Center | 104290000442 | 中国银行赞比亚人民币清算中心 |
| Bank of China Shanghai Luodian Branch | 104290040091 | 中国银行上海市罗店支行 |
| Bank of China Shanghai Tower Branch | 104290006099 | 中国银行上海市上海中心大厦支行 |
| Bank of China Limited Shanghai Huaihai West Road Branch | 104290030115 | 中国银行股份有限公司上海市淮海西路支行 |
| Bank of China Shanghai Fudan University Branch | 104290085263 | 中国银行上海市复旦大学支行 |
| Bank of China Shanghai Jiao Tong University Xuhui Campus Sub-branch | 104290050089 | 中国银行上海市上海交大徐汇校区支行 |
| Bank of China Shanghai Xinjiangwancheng Branch | 104290085046 | 中国银行上海市新江湾城支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 273 hồ sơ của Bank of China tại Shanghai.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.