CNAPS Code cho Bank of China in Ningbo, Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Fenghua Daqiao Branch | 104332670787 | 中国银行股份有限公司奉化大桥支行 |
| Bank of China Limited Fenghua Xikou Branch | 104332660777 | 中国银行股份有限公司奉化溪口支行 |
| Bank of China Limited Ningbo Meishan Branch | 104332007842 | 中国银行股份有限公司宁波梅山支行 |
| Bank of China Limited Cixi Suntang Branch | 104332570727 | 中国银行股份有限公司慈溪孙塘支行 |
| Bank of China Limited Ningbo Meixu Branch | 104332010017 | 中国银行股份有限公司宁波梅墟支行 |
| Bank of China Limited Cixi Guancheng Branch | 104332570719 | 中国银行股份有限公司慈溪观城支行 |
| Bank of China Limited Ningbo Zhuangshi Branch | 104332030712 | 中国银行股份有限公司宁波庄市支行 |
| Bank of China Limited Ningbo Luotuo Branch | 104332030704 | 中国银行股份有限公司宁波骆驼支行 |
| Bank of China Limited Cixi New Town Branch | 104332570760 | 中国银行股份有限公司慈溪新城支行 |
| Bank of China Limited Ningbo Petrochemical Branch | 104332030737 | 中国银行股份有限公司宁波石化支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 129 hồ sơ của Bank of China tại Ningbo, Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.