CNAPS Code cho Bank of China in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Ningbo Dagang Branch | 104332007818 | 中国银行股份有限公司宁波大矸支行 |
| Bank of China Limited Ningbo Xiapu Branch | 104332007800 | 中国银行股份有限公司宁波霞浦支行 |
| Bank of China Ningbo Free Trade Zone Sub-branch | 104332007711 | 中国银行宁波保税区支行 |
| Bank of China Limited Ningbo Baizhang Branch | 104332080328 | 中国银行股份有限公司宁波百丈支行 |
| Bank of China Limited Ningbo Daxie Branch | 104332007826 | 中国银行股份有限公司宁波大榭支行 |
| Bank of China Ningbo Minglou Branch | 104332002734 | 中国银行宁波明楼支行 |
| Bank of China Limited Ningbo Xiaogang Branch | 104332007720 | 中国银行股份有限公司宁波小港支行 |
| Bank of China Limited Ningbo Hangzhou Bay New Area Branch | 104332570825 | 中国银行股份有限公司宁波杭州湾新区支行 |
| Bank of China Limited Ninghai Xingning Road Branch | 104332295715 | 中国银行股份有限公司宁海兴宁路支行 |
| Bank of China Limited Ninghai Science and Technology Park Branch | 104332295740 | 中国银行股份有限公司宁海科技园区支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 617 hồ sơ của Bank of China tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.