CNAPS Code cho China Construction Bank in Anhui
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Tongling Jianshe Road Branch | 105367100123 | 中国建设银行股份有限公司铜陵建设路分理处 |
| China Construction Bank Corporation Tongling Branch | 105367000214 | 中国建设银行股份有限公司铜陵市分行 |
| China Construction Bank Corporation Tongling Hongxing Branch | 105367000134 | 中国建设银行股份有限公司铜陵红星支行 |
| China Construction Bank Corporation Tongling Yangjiashan Branch | 105367000167 | 中国建设银行股份有限公司铜陵杨家山支行 |
| China Construction Bank Corporation Tongling Tongxing Branch | 105367000191 | 中国建设银行股份有限公司铜陵铜兴支行 |
| China Construction Bank Tongling Jianlong Branch | 105367000054 | 中国建设银行铜陵市建龙支行 |
| China Construction Bank Tongling City Branch | 105367000079 | 中国建设银行铜陵市城中支行 |
| China Construction Bank Corporation Tongling Huaihe Road Branch | 105367000095 | 中国建设银行股份有限公司铜陵淮河路支行 |
| China Construction Bank Tongling Jianhui Branch | 105367000046 | 中国建设银行铜陵市建汇支行 |
| China Construction Bank Tongling Housing and Construction Branch | 105367000062 | 中国建设银行铜陵市住房建筑业支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 479 hồ sơ của China Construction Bank tại Anhui.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.