CNAPS Code cho China Construction Bank in Henan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Hebi Qibin Branch | 105497000082 | 中国建设银行鹤壁淇滨支行 |
| China Construction Bank Junxian Branch | 105497100032 | 中国建设银行浚县支行 |
| China Construction Bank Hebi Branch | 105497000015 | 中国建设银行鹤壁分行 |
| China Construction Bank Corporation Hebi Huaihe Branch | 105497000179 | 中国建设银行股份有限公司鹤壁淮河支行 |
| China Construction Bank Corporation Hebi Liyang Branch | 105497000138 | 中国建设银行股份有限公司鹤壁黎阳支行 |
| China Construction Bank Corporation Hebi Xiangjiang Branch | 105497000074 | 中国建设银行股份有限公司鹤壁湘江支行 |
| China Construction Bank Hebi Xinghe Branch | 105497000040 | 中国建设银行鹤壁兴鹤支行 |
| China Construction Bank Sanmenxia Branch | 105505000014 | 中国建设银行三门峡分行 |
| China Construction Bank Corporation Sanmenxia Branch Xinchezhan Sub-branch | 105505000160 | 中国建设银行股份有限公司三门峡分行新车站分理处 |
| China Construction Bank Corporation Sanmenxia Finance Building Branch | 105505000047 | 中国建设银行股份有限公司三门峡财政大厦支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 752 hồ sơ của China Construction Bank tại Henan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.