CNAPS Code cho China Construction Bank in Hunan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Changsha Sifangping Branch | 105551004076 | 中国建设银行股份有限公司长沙四方坪支行 |
| China Construction Bank Corporation Changsha Hengda Branch | 105551004092 | 中国建设银行股份有限公司长沙恒达支行 |
| China Construction Bank Corporation Changsha Xingsha Branch | 105551004113 | 中国建设银行股份有限公司长沙星沙支行 |
| China Construction Bank Corporation Changsha Dongfeng Road Branch | 105551004068 | 中国建设银行股份有限公司长沙东风路支行 |
| China Construction Bank Corporation Changsha Mars Branch | 105551004105 | 中国建设银行股份有限公司长沙火星支行 |
| China Construction Bank Corporation Liuyang Branch | 105551004121 | 中国建设银行股份有限公司浏阳支行 |
| China Construction Bank Corporation Changsha Xiangjiang North Road Branch | 105551004164 | 中国建设银行股份有限公司长沙湘江北路支行 |
| China Construction Bank Corporation Changsha Zhongnan Branch | 105551004130 | 中国建设银行股份有限公司长沙中南支行 |
| China Construction Bank Corporation Changsha Xingrong Branch | 105551004148 | 中国建设银行股份有限公司长沙兴蓉支行 |
| China Construction Bank Corporation Changsha Yuehu Branch | 105551004252 | 中国建设银行股份有限公司长沙月湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 550 hồ sơ của China Construction Bank tại Hunan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.