CNAPS Code cho China Construction Bank in Hunan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Rucheng Luyang Branch | 105563916337 | 中国建设银行股份有限公司汝城卢阳支行 |
| China Construction Bank Corporation Huaihua Jinhai Branch | 105567018181 | 中国建设银行股份有限公司怀化金海支行 |
| China Construction Bank Corporation Zhongfang Branch | 105567018165 | 中国建设银行股份有限公司中方支行 |
| China Construction Bank Corporation Hongjiang Branch | 105567218271 | 中国建设银行股份有限公司洪江支行 |
| China Construction Bank Corporation Hongjiang District Branch | 105567218263 | 中国建设银行股份有限公司洪江区支行 |
| China Construction Bank Corporation Chenxi Branch | 105567518186 | 中国建设银行股份有限公司辰溪支行 |
| China Construction Bank Corporation Xupu Branch | 105567618195 | 中国建设银行股份有限公司溆浦支行 |
| China Construction Bank Corporation Huitong Branch | 105568118203 | 中国建设银行股份有限公司会同支行 |
| China Construction Bank Corporation Xinhuang Branch | 105567818236 | 中国建设银行股份有限公司新晃支行 |
| China Construction Bank Corporation Tongdao Branch | 105568318250 | 中国建设银行股份有限公司通道支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 550 hồ sơ của China Construction Bank tại Hunan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.