CNAPS Code cho China Construction Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Baoying County Branch | 105312200012 | 中国建设银行股份有限公司宝应县支行 |
| China Construction Bank Corporation Baoying New Town Branch | 105312200088 | 中国建设银行股份有限公司宝应新城支行 |
| China Construction Bank Corporation Hanjiang Branch | 105312000256 | 中国建设银行股份有限公司邗江支行 |
| China Construction Bank Corporation Yangzhou Guangling Branch | 105312000264 | 中国建设银行股份有限公司扬州市广陵支行 |
| Accounting Department, Yangzhou Branch, China Construction Bank Corporation | 105312000019 | 中国建设银行股份有限公司扬州市分行会计部 |
| China Construction Bank Corporation Yangzhou New District Branch | 105312000248 | 中国建设银行股份有限公司扬州市新区支行 |
| China Construction Bank Corporation Yangzhou Food Street Branch | 105312000035 | 中国建设银行股份有限公司扬州美食街支行 |
| China Construction Bank Corporation Yangzhou Qionghua Branch | 105312000272 | 中国建设银行股份有限公司扬州市琼花支行 |
| China Construction Bank Corporation Yangzhou Cuigang Branch | 105312000205 | 中国建设银行股份有限公司扬州翠岗支行 |
| China Construction Bank Corporation Yangzhou Kaixuan Branch | 105312000230 | 中国建设银行股份有限公司扬州市凯旋支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1193 hồ sơ của China Construction Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.