CNAPS Code cho China Construction Bank in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Kunming Walbay Branch | 105731000321 | 中国建设银行股份有限公司昆明华尔贝支行 |
| China Construction Bank Corporation Kunming Dongju Branch | 105731001156 | 中国建设银行股份有限公司昆明东聚支行 |
| China Construction Bank Corporation Kunming Century Jinyuan Branch | 105731001164 | 中国建设银行股份有限公司昆明世纪金源支行 |
| China Construction Bank Corporation Kunming Liming Branch | 105731001172 | 中国建设银行股份有限公司昆明黎明支行 |
| China Construction Bank Corporation Kunming Sports City Branch | 105731001523 | 中国建设银行股份有限公司昆明体育城支行 |
| China Construction Bank Corporation Kunming Hongyun Road Branch | 105731004267 | 中国建设银行股份有限公司昆明红云路支行 |
| China Construction Bank Corporation Kunming Economic Development Zone Branch | 105731004283 | 中国建设银行股份有限公司昆明经济开发区支行 |
| China Construction Bank Kunming Guandu Branch | 105731001068 | 中国建设银行昆明市官渡支行 |
| China Construction Bank Corporation Kunming Jiahu Branch | 105731001515 | 中国建设银行股份有限公司昆明佳湖支行 |
| China Construction Bank Yunnan Branch Xinxing Branch | 105731000401 | 中国建设银行云南省分行新兴支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 335 hồ sơ của China Construction Bank tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.