CNAPS Code cho China Construction Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Construction Bank
1Mã danh mục
05Mã trình tự
2232Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Haicheng Xiliu Branch | 105223200028 | 中国建设银行股份有限公司海城西柳支行 |
| China Construction Bank Corporation Haicheng Shuncheng Branch | 105223200036 | 中国建设银行股份有限公司海城顺城分理处 |
| China Construction Bank Corporation Haicheng Nantai Branch | 105223200052 | 中国建设银行股份有限公司海城南台支行 |
| China Construction Bank Corporation Haicheng Zhongjie Branch | 105223200044 | 中国建设银行股份有限公司海城中街分理处 |
| China Construction Bank Corporation Anshan Furniture City Branch | 105223000496 | 中国建设银行股份有限公司鞍山傢俬城支行 |
| China Construction Bank Corporation Haicheng Xinghai Branch | 105223200085 | 中国建设银行股份有限公司海城兴海支行 |
| Tiexi Branch of China Construction Bank Anshan Branch, Liaoning Province | 105223000017 | 中国建设银行辽宁省鞍山市分行铁西支行 |
| China Construction Bank Liaoning Province Anshan City Lishan Branch | 105223000025 | 中国建设银行辽宁省鞍山市立山支行 |
| Anshan Branch of China Construction Bank, Liaoning Province | 105223000033 | 中国建设银行辽宁省鞍山市分行鞍钢支行 |
| China Construction Bank Anshan Branch, Liaoning Province Business Office | 105223000041 | 中国建设银行辽宁省鞍山市分行营业室 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 15037 hồ sơ liên quan đến China Construction Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.