CNAPS Code

CNAPS Code cho China Construction Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for China Construction Bank

1Mã danh mục
05Mã trình tự
2900Mã khu vực
3900Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
China Construction Bank Corporation Shanghai Zhangjiang Branch105290039006中国建设银行股份有限公司上海张江分行
China Construction Bank Corporation Shanghai Tianmu East Road Branch105290067015中国建设银行股份有限公司上海天目东路支行
China Construction Bank Corporation Shanghai Songjiang Science and Technology City Branch105290080077中国建设银行股份有限公司上海松江科技城支行
China Construction Bank Corporation Shanghai Gulou Road Branch105290081123中国建设银行股份有限公司上海古楼路支行
China Construction Bank Corporation Shanghai Dongwaitan Branch105290075034中国建设银行股份有限公司上海东外滩支行
China Construction Bank Corporation Shanghai Huafa Road Branch105290073182中国建设银行股份有限公司上海华发路支行
China Construction Bank Corporation Shanghai Miaoqian Street Branch105290080044中国建设银行股份有限公司上海庙前街支行
China Construction Bank Corporation Shanghai Dongjian Road Branch105290041099中国建设银行股份有限公司上海东建路支行
China Construction Bank Corporation Shanghai Runchuan Road Branch105290041120中国建设银行股份有限公司上海润川路支行
China Construction Bank Corporation Shanghai Xindu Road Branch105290078170中国建设银行股份有限公司上海鑫都路支行
Hiển thị 4391–4400 trên 15037

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 15037 hồ sơ liên quan đến China Construction Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.