CNAPS Code cho Agricultural Development Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Development Bank of China Lianjiang Branch | 203591200504 | 中国农业发展银行廉江市支行 |
| Agricultural Development Bank of China Leizhou Branch | 203591400480 | 中国农业发展银行雷州市支行 |
| Agricultural Development Bank of China Suixi County Branch | 203591300492 | 中国农业发展银行遂溪县支行 |
| Agricultural Development Bank of China Shenzhen Branch | 203584000001 | 中国农业发展银行深圳市分行 |
| Agricultural Development Bank of China Guangzhou Zengcheng Branch | 203581000143 | 中国农业发展银行广州市增城支行 |
| Agricultural Development Bank of China Guangzhou Huadu Branch | 203581000127 | 中国农业发展银行广州市花都支行 |
| Agricultural Development Bank of China Guangzhou Conghua Branch | 203581000119 | 中国农业发展银行广州市从化支行 |
| Agricultural Development Bank of China Guangdong Branch Business Department | 203581000102 | 中国农业发展银行广东省分行营业部 |
| Agricultural Development Bank of China Guangdong Branch | 203581000014 | 中国农业发展银行广东省分行 |
| Agricultural Development Bank of China Guangzhou Panyu Branch | 203581000135 | 中国农业发展银行广州市番禺支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 78 hồ sơ của Agricultural Development Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.