CNAPS Code cho Agricultural Development Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Development Bank of China
2Mã danh mục
03Mã trình tự
5332Mã khu vực
1008Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Development Bank of China Wuxue Branch | 203533210089 | 中国农业发展银行武穴市支行 |
| Agricultural Development Bank of China Macheng Branch | 203533110037 | 中国农业发展银行麻城市支行 |
| Agricultural Development Bank of China Xishui County Branch | 203533710063 | 中国农业发展银行浠水县支行 |
| Agricultural Development Bank of China Yingshan County Branch | 203533610059 | 中国农业发展银行英山县支行 |
| Agricultural Development Bank of China Hong'an County Branch | 203533410024 | 中国农业发展银行红安县支行 |
| Agricultural Development Bank of China Huanggang Branch Business Department | 203533010100 | 中国农业发展银行黄冈市分行营业部 |
| Agricultural Development Bank of China Huangmei County Branch | 203533910094 | 中国农业发展银行黄梅县支行 |
| Agricultural Development Bank of China Luotian County Branch | 203533510041 | 中国农业发展银行罗田县支行 |
| Agricultural Development Bank of China Luzhai County Branch | 203615222034 | 中国农业发展银行鹿寨县支行 |
| Agricultural Development Bank of China Liuzhou Branch | 203614022010 | 中国农业发展银行柳州分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 2082 hồ sơ liên quan đến Agricultural Development Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.