CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
1100Mã khu vực
3684Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Tianjin Baodi Branch | 304110036849 | 华夏银行股份有限公司天津宝坻支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Tianjin Branch (does not accept external business) | 304110000913 | 华夏银行股份有限公司天津分行(不对外受理业务) |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Tianjin Nanmenwai Branch | 304110036785 | 华夏银行股份有限公司天津南门外支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Tianjin Beichen Branch | 304110036793 | 华夏银行股份有限公司天津北辰支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Tianjin Branch Business Department | 304110001990 | 华夏银行股份有限公司天津分行营业部 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Tianjin Hedong Branch | 304110042041 | 华夏银行股份有限公司天津河东支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Tianjin Binhai New Area Branch | 304110042009 | 华夏银行股份有限公司天津滨海新区支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Tianjin Tanggu Branch | 304110042068 | 华夏银行股份有限公司天津塘沽支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Tianjin Hongqiao Branch | 304110042076 | 华夏银行股份有限公司天津红桥支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Tianjin Nankai Branch | 304110042050 | 华夏银行股份有限公司天津南开支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.