CNAPS Code cho City Commercial Bank in Beijing
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Ningbo Co., Ltd. Beijing Branch Business Department | 313100020052 | 宁波银行股份有限公司北京分行营业部 |
| Bank of Ningbo Co., Ltd. Beijing Shunyi Branch | 313100020093 | 宁波银行股份有限公司北京顺义支行 |
| Bank of Ningbo Co., Ltd. Beijing Shijingshan Branch | 313100020085 | 宁波银行股份有限公司北京石景山支行 |
| Bank of Ningbo Co., Ltd. Beijing Tongzhou Branch | 313100020108 | 宁波银行股份有限公司北京通州支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Beijing Shunyi Branch | 313100014099 | 南京银行股份有限公司北京顺义支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Beijing Tongzhou Branch | 313100014120 | 南京银行股份有限公司北京通州支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Beijing West Railway Station Branch | 313100014146 | 南京银行股份有限公司北京西客站支行 |
| Bank of Ningbo Co., Ltd. Beijing Wangjing Branch | 313100020069 | 宁波银行股份有限公司北京望京支行 |
| Bank of Ningbo Co., Ltd. Beijing Asian Games Village Branch | 313100020077 | 宁波银行股份有限公司北京亚运村支行 |
| Bank of Ningbo Co., Ltd. Beijing Zhongguancun Branch | 313100020028 | 宁波银行股份有限公司北京中关村支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 349 hồ sơ của City Commercial Bank tại Beijing.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.