CNAPS Code cho City Commercial Bank in Heilongjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Longjiang Bank Co., Ltd. Harbin Huashu Branch | 313261021105 | 龙江银行股份有限公司哈尔滨桦树支行 |
| Longjiang Bank Co., Ltd. Harbin Yingbin Branch | 313261021156 | 龙江银行股份有限公司哈尔滨迎宾支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Harbin Nanji Branch | 313261001035 | 内蒙古银行股份有限公司哈尔滨南极支行 |
| Yingkou Bank Co., Ltd. Harbin Daowai Branch | 313261090061 | 营口银行股份有限公司哈尔滨道外支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Harbin Hebin Branch | 313261044073 | 哈尔滨银行股份有限公司哈尔滨和滨支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Harbin Ronghui Branch | 313261008123 | 哈尔滨银行股份有限公司哈尔滨融汇支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Mulan Branch | 313261060514 | 哈尔滨银行股份有限公司木兰支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Longgang Branch | 313261008174 | 哈尔滨银行股份有限公司龙港支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Longsheng Branch | 313261018114 | 哈尔滨银行股份有限公司龙升支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Tongda Branch | 313261002021 | 哈尔滨银行股份有限公司通达支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 514 hồ sơ của City Commercial Bank tại Heilongjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.