CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
5150Mã khu vực
0010Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhongyuan Bank Co., Ltd. Xinyang Xihe Branch | 313515000103 | 中原银行股份有限公司信阳浉河支行 |
| Xinyang Yangshan Branch of Zhongyuan Bank Co., Ltd. | 313515000146 | 中原银行股份有限公司信阳羊山支行 |
| Guangxi Beibu Gulf Bank Co., Ltd. | 313611001018 | 广西北部湾银行股份有限公司 |
| Guangxi Beibu Gulf Bank Co., Ltd. Guangxi University for Nationalities East Campus Community Branch | 313611018103 | 广西北部湾银行股份有限公司广西民族大学东校区社区支行 |
| Guangxi Beibu Gulf Bank Co., Ltd. Guangxi University for Nationalities West Campus Community Branch | 313611018111 | 广西北部湾银行股份有限公司广西民族大学西校区社区支行 |
| Guangxi Beibu Gulf Bank Co., Ltd. Hengxian Branch | 313611026015 | 广西北部湾银行股份有限公司横县支行 |
| Guangxi Beibu Gulf Bank Co., Ltd. Nanning Baisha Branch | 313611002051 | 广西北部湾银行股份有限公司南宁市白沙支行 |
| Guangxi Beibu Gulf Bank Co., Ltd. Nanning Peninsula Branch | 313611021011 | 广西北部湾银行股份有限公司南宁市半岛支行 |
| Guangxi Beibu Gulf Bank Co., Ltd. Nanning Fortune International Branch | 313611015017 | 广西北部湾银行股份有限公司南宁市财富国际支行 |
| Guangxi Beibu Gulf Bank Co., Ltd. Nanning Changhu Branch | 313611008052 | 广西北部湾银行股份有限公司南宁市长湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.