CNAPS Code

CNAPS Code cho City Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for City Commercial Bank

3Mã danh mục
13Mã trình tự
2900Mã khu vực
3616Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Shanghai Putuo Branch313290036166浙江泰隆商业银行股份有限公司上海普陀支行
Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Shanghai Pudong Branch313290036053浙江泰隆商业银行股份有限公司上海浦东支行
Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Shanghai Qingpu Branch313290036061浙江泰隆商业银行股份有限公司上海青浦支行
Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Shanghai Songjiang District Branch313290036254浙江泰隆商业银行股份有限公司上海松江城区支行
Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Shanghai Songjiang Branch313290036037浙江泰隆商业银行股份有限公司上海松江支行
Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Shanghai Tangzhen Branch313290036199浙江泰隆商业银行股份有限公司上海唐镇支行
Zhejiang Mintai Commercial Bank Co., Ltd. Shanghai Minhang Branch313290037099浙江民泰商业银行股份有限公司上海闵行支行
Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Shanghai Xinqiao Branch313290036211浙江泰隆商业银行股份有限公司上海新桥支行
Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Shanghai Xuhui Branch313290036158浙江泰隆商业银行股份有限公司上海徐汇支行
Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Shanghai Zhabei Branch313290036140浙江泰隆商业银行股份有限公司上海闸北支行
Hiển thị 3681–3690 trên 14342

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.