CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
3056Mã khu vực
0890Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Zhangjiagang Free Trade Zone Branch | 313305608903 | 江苏银行股份有限公司张家港保税港区支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Taicang Branch | 313305109363 | 江苏银行股份有限公司太仓支行 |
| Jiangxi Bank Co., Ltd. Suzhou Branch | 313305050108 | 江西银行股份有限公司苏州分行 |
| Jiangxi Bank Co., Ltd. Suzhou Xiangcheng Branch | 313305050157 | 江西银行股份有限公司苏州相城支行 |
| Jiangxi Bank Co., Ltd. Suzhou Wuzhong Branch | 313305050149 | 江西银行股份有限公司苏州吴中支行 |
| Suzhou High-tech Industrial Development Zone Branch of Jiangxi Bank Co., Ltd. | 313305050116 | 江西银行股份有限公司苏州高新技术产业开发区支行 |
| Jiangxi Bank Co., Ltd. Zhangjiagang Branch | 313305650137 | 江西银行股份有限公司张家港支行 |
| Taicang Branch of Jiangxi Bank Co., Ltd. | 313305150125 | 江西银行股份有限公司太仓支行 |
| Nanjing Bank Co., Ltd. Zhangjiagang Branch | 313305639088 | 南京银行股份有限公司张家港支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Taicang Branch | 313305109103 | 南京银行股份有限公司太仓支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.