CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5890Mã khu vực
1002Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangmen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanjiang Branch | 314589010021 | 江门农村商业银行股份有限公司三江支行 |
| Jiangmen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangxia Branch | 314589010097 | 江门农村商业银行股份有限公司棠下支行 |
| Jiangmen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luokeng Branch | 314589010407 | 江门农村商业银行股份有限公司罗坑支行 |
| Jiangmen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuangshui Branch | 314589010474 | 江门农村商业银行股份有限公司双水支行 |
| Jiangmen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Siqian Branch | 314589010312 | 江门农村商业银行股份有限公司司前支行 |
| Jiangmen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yamen Branch | 314589010894 | 江门农村商业银行股份有限公司崖门支行 |
| Guangdong Jiedong Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314587110019 | 广东揭东农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Puning Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314586700010 | 广东普宁农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Jieyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314586500017 | 广东揭阳农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Jiexi Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314586600018 | 广东揭西农村商业银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.