CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
1100Mã khu vực
0181Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tianjin Binhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chongyangli Branch | 314110001811 | 天津滨海农村商业银行股份有限公司重阳里分理处 |
| Tianjin Binhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongfeng Road Branch | 314110001477 | 天津滨海农村商业银行股份有限公司东风路分理处 |
| Tianjin Binhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangdong New Town Branch | 314110002582 | 天津滨海农村商业银行股份有限公司港东新城分理处 |
| Tianjin Binhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangxi New Town Branch | 314110006122 | 天津滨海农村商业银行股份有限公司港西新城支行 |
| Tianjin Binhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongli Development Zone Branch | 314110002646 | 天津滨海农村商业银行股份有限公司东丽开发区支行 |
| Tianjin Binhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Datian Branch | 314110001330 | 天津滨海农村商业银行股份有限公司大田支行 |
| Tianjin Binhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangxi Branch | 314110001590 | 天津滨海农村商业银行股份有限公司港西支行 |
| Tianjin Binhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongli Branch | 314110002236 | 天津滨海农村商业银行股份有限公司东丽支行 |
| Tianjin Binhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gongnongcun Branch | 314110001119 | 天津滨海农村商业银行股份有限公司工农村分理处 |
| Tianjin Binhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gulin Branch | 314110001758 | 天津滨海农村商业银行股份有限公司古林支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.