CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
1372Mã khu vực
0020Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hebei Lizhou Beiyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wan'an Branch314137200201河北蠡州北银农村商业银行股份有限公司万安支行
Hebei Lizhou Beiyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Weiming Branch314137200025河北蠡州北银农村商业银行股份有限公司维明支行
Hebei Lizhou Beiyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wujiaying Branch314137200210河北蠡州北银农村商业银行股份有限公司武家营支行
Hebei Lizhou Beiyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaochen Branch314137200228河北蠡州北银农村商业银行股份有限公司小陈支行
Hebei Lizhou Beiyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baichi Branch314137200041河北蠡州北银农村商业银行股份有限公司百尺支行
Hebei Lizhou Beiyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinxingdong Branch314137200269河北蠡州北银农村商业银行股份有限公司辛兴东支行
Hebei Lizhou Beiyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinxing Branch314137200236河北蠡州北银农村商业银行股份有限公司辛兴支行
Hebei Lizhou Beiyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaozhuang Branch314137200277河北蠡州北银农村商业银行股份有限公司赵庄支行
Hebei Zhuozhou Rural Commercial Bank Co., Ltd.314135200013河北涿州农村商业银行股份有限公司
Hebei Zhuozhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baichigan Branch314135200048河北涿州农村商业银行股份有限公司百尺竿支行
Hiển thị 311–320 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.