CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
1352Mã khu vực
0021Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hebei Zhuozhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingliangsi Branch314135200216河北涿州农村商业银行股份有限公司清凉寺支行
Hebei Zhuozhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Renhe Branch314135200281河北涿州农村商业银行股份有限公司仁和支行
Hebei Zhuozhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sunjiazhuang Branch314135200407河北涿州农村商业银行股份有限公司孙家庄支行
Hebei Zhuozhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tashang Branch314135200193河北涿州农村商业银行股份有限公司塔上支行
Hebei Zhuozhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuangta Branch314135200136河北涿州农村商业银行股份有限公司双塔支行
Hebei Zhuozhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songlindian Branch314135200337河北涿州农村商业银行股份有限公司松林店支行
Hebei Zhuozhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taoyuan Branch314135200257河北涿州农村商业银行股份有限公司桃园支行
Hebei Zhuozhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xikou Branch314135200265河北涿州农村商业银行股份有限公司西口支行
Hebei Zhuozhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangyang Branch314135200101河北涿州农村商业银行股份有限公司向阳支行
Hebei Zhuozhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiahuliang Branch314135200030河北涿州农村商业银行股份有限公司下胡良支行
Hiển thị 351–360 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.