CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3030Mã khu vực
0108Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Greenland Branch314303001086徐州淮海农村商业银行股份有限公司绿地分理处
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kuishan Branch314303000122徐州淮海农村商业银行股份有限公司奎山支行
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Minfuyuan Branch314303000946徐州淮海农村商业银行股份有限公司民富园分理处
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Panyuan Branch314303000392徐州淮海农村商业银行股份有限公司畔苑支行
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pibashan Branch314303001150徐州淮海农村商业银行股份有限公司琵琶山分理处
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pailou Branch314303000251徐州淮海农村商业银行股份有限公司牌楼支行
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pengyuan Branch314303000180徐州淮海农村商业银行股份有限公司彭园支行
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiaocun Branch314303001141徐州淮海农村商业银行股份有限公司樵村分理处
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shenxin Building Materials Branch314303001035徐州淮海农村商业银行股份有限公司申鑫建材支行
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianjin Branch314303000309徐州淮海农村商业银行股份有限公司前进支行
Hiển thị 5721–5730 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.