CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3030Mã khu vực
0022Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xicheng Branch314303000227徐州淮海农村商业银行股份有限公司西城支行
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuhai Road Branch314303001133徐州淮海农村商业银行股份有限公司徐海路分理处
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xianghe Branch314303000874徐州淮海农村商业银行股份有限公司祥和分理处
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangzhuang Branch314303000219徐州淮海农村商业银行股份有限公司杨庄支行
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yicheng Branch314303000376徐州淮海农村商业银行股份有限公司驿城支行
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinjun Branch314303000745徐州淮海农村商业银行股份有限公司银郡支行
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department314303000106徐州淮海农村商业银行股份有限公司营业部
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoshan Branch314303000987徐州淮海农村商业银行股份有限公司晓山分理处
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongshan North Road Branch314303000729徐州淮海农村商业银行股份有限公司中山北路支行
Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yujingwan Branch314303000737徐州淮海农村商业银行股份有限公司御景湾支行
Hiển thị 5751–5760 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.