CNAPS Code cho China Zheshang Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Zheshang Bank
3Mã danh mục
16Mã trình tự
4510Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jinan High-tech Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316451000049 | 浙商银行股份有限公司济南高新支行 |
| Jinan Huaiyin Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316451000065 | 浙商银行股份有限公司济南槐荫支行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Dongying Branch | 316455000013 | 浙商银行股份有限公司东营分行 |
| Qingdao Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316452000018 | 浙商银行股份有限公司青岛分行 |
| Zheshang Bank Co., Ltd. Weifang Shouguang Branch | 316458200029 | 浙商银行股份有限公司潍坊寿光支行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Weifang Branch | 316458000019 | 浙商银行股份有限公司潍坊分行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Dezhou Branch | 316468000014 | 浙商银行股份有限公司德州分行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Jining Branch | 316461000010 | 浙商银行股份有限公司济宁分行 |
| Linyi Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316473000017 | 浙商银行股份有限公司临沂分行 |
| Zheshang Bank Co., Ltd. Zhengzhou Branch | 316491000014 | 浙商银行股份有限公司郑州分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 275 hồ sơ liên quan đến China Zheshang Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.