CNAPS Code cho Huishang Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Huishang Bank
3Mã danh mục
19Mã trình tự
3610Mã khu vực
0259Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huishang Bank Co., Ltd. Feidong Dianbu Branch | 319361002597 | 徽商银行股份有限公司肥东店埠支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Feidong Couzhen Branch | 319361002853 | 徽商银行股份有限公司肥东撮镇支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Feidong New Town Development Zone Branch | 319361002781 | 徽商银行股份有限公司肥东新城开发区支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Feixi Chaohu Road Branch | 319361002601 | 徽商银行股份有限公司肥西巢湖路支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Feixi Guanting Branch | 319361002966 | 徽商银行股份有限公司肥西官亭支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Feixi Huagang Branch | 319361002773 | 徽商银行股份有限公司肥西花岗支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Feixi Sanhe Branch | 319361002724 | 徽商银行股份有限公司肥西三河支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Feixi Taohua Branch | 319361002732 | 徽商银行股份有限公司肥西桃花支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Feixi Shannan Branch | 319361003022 | 徽商银行股份有限公司肥西山南支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Feixi Branch | 319361002468 | 徽商银行股份有限公司肥西支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 422 hồ sơ liên quan đến Huishang Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.