CNAPS Code cho Huishang Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Huishang Bank
3Mã danh mục
19Mã trình tự
3010Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huishang Bank Co., Ltd. Nanjing Jiangning Branch | 319301000038 | 徽商银行股份有限公司南京江宁支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Nanjing Jiefang Road Branch | 319301000087 | 徽商银行股份有限公司南京解放路支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Nanjing Liuhe Branch | 319301000118 | 徽商银行股份有限公司南京六合支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Nanjing Hongshan Road Branch | 319301000134 | 徽商银行股份有限公司南京红山路支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Nanjing Pukou Branch | 319301000100 | 徽商银行股份有限公司南京浦口支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Nanjing Zhongshan North Road Branch | 319301000095 | 徽商银行股份有限公司南京中山北路支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Nanjing Zhongshan South Road Branch | 319301000062 | 徽商银行股份有限公司南京中山南路支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Nanjing Zhujiang Road Branch | 319301000079 | 徽商银行股份有限公司南京珠江路支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Nanjing Changjiang Road Branch | 319301000046 | 徽商银行股份有限公司南京长江路支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Nanjing Hexi Branch | 319301000054 | 徽商银行股份有限公司南京河西支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 422 hồ sơ liên quan đến Huishang Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.