CNAPS Code cho Huishang Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Huishang Bank
3Mã danh mục
19Mã trình tự
3784Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huishang Bank Co., Ltd. Hanshan Huayang Middle Road Branch | 319378400023 | 徽商银行股份有限公司含山华阳中路支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Chaohu Branch | 319378100012 | 徽商银行股份有限公司巢湖支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Lujiang Baihu Branch | 319378202812 | 徽商银行股份有限公司庐江白湖支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Hanshan Branch | 319378400195 | 徽商银行股份有限公司含山支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Hexian Branch | 319378500024 | 徽商银行股份有限公司和县支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Lujiang Baishan Branch | 319378202896 | 徽商银行股份有限公司庐江白山支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Lujiang Chengxi Branch | 319378202628 | 徽商银行股份有限公司庐江城西支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Lujiang Shengqiao Branch | 319378203014 | 徽商银行股份有限公司庐江盛桥支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Lujiang Tangchi Branch | 319378202765 | 徽商银行股份有限公司庐江汤池支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Lujiang Tongda Branch | 319378202931 | 徽商银行股份有限公司庐江同大支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 422 hồ sơ liên quan đến Huishang Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.