CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
4021Mã khu vực
4808Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhenghe County Rural Credit Cooperative Union Dongping Credit Union | 402402148086 | 政和县农村信用合作联社东平信用社 |
| Zhenghe County Rural Credit Cooperative Association Lingyao Credit Union | 402402148176 | 政和县农村信用合作联社岭腰信用社 |
| Zhenghe County Rural Credit Cooperative Union Shitun Credit Union | 402402148109 | 政和县农村信用合作联社石屯信用社 |
| Zhenghe County Rural Credit Cooperative Union Waitun Credit Union | 402402148205 | 政和县农村信用合作联社外屯信用社 |
| Zhenghe County Rural Credit Cooperative Union Tieshan Credit Union | 402402148168 | 政和县农村信用合作联社铁山信用社 |
| Zhenghe County Rural Credit Cooperative Union | 402402148043 | 政和县农村信用合作联社 |
| Zhenghe County Rural Credit Cooperative Union Xingxi Credit Union | 402402148133 | 政和县农村信用合作联社星溪信用社 |
| Zhenghe County Rural Credit Cooperative Union Yangyuan Credit Union | 402402148230 | 政和县农村信用合作联社杨源信用社 |
| Zhenghe County Rural Credit Cooperative Union Business Department | 402402148060 | 政和县农村信用合作联社营业部 |
| Zhenghe County Rural Credit Cooperative Union Zhenqian Credit Union | 402402148221 | 政和县农村信用合作联社镇前信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.